| STT | Tên đề tài | Mã số | Cấp |
Kinh phí (VNĐ) |
Thời gian | Trạng thái | Thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nghiên cứu ứng dụng công nghệ IoT, AI và UAV trong chăm sóc, kiểm soát sâu bệnh hại chính cho cây điều các tỉnh vùng Đông Nam Bộ | 12/2025/HĐ-KC.07/21-30 |
Đề tài thuộc các chương trình KC Cấp Nhà Nước |
Bắt đầu: 01/02/2026 Kết thúc: 31/03/2029 |
Đang thực hiện |
Đoàn Yên Thế<dythe>Nguyễn Đăng Tấn<nguyendangtan>,Tạ Quang Chiểu<quangchieu.ta>,Triệu Ánh Ngọc <ngocta>,Nguyễn Tiến Thịnh<thinhnt>,Trần Hồng Diệp<diepthd>,Nguyễn Đắc Phương Thảo<ndpthao>,Trần Đăng An<antd> | |
| 2 | Nghiên cứu, ứng dụng mô hình thông tin công trình (BIM) hỗ trợ quản lý đầu tư xây dựng và quản lý vận hành công trình thủy lợi ở Việt Nam | 25-2986-2025_142-2026 |
Nhiệm vụ cấp Bộ Nông Nghiệp và Môi Trường |
Bắt đầu: 01/01/2026 Kết thúc: 31/12/2028 |
Đang thực hiện |
Trần Văn Toản<tranvantoan>Đinh Hoàng Quân<quandh>,Lê Thái Bình<lethaibinh>,Mai Lâm Tuấn<maituanyb>,Nguyễn Thị Huệ<nguyenthihue>,Hồ Hồng Sao<hohongsao>,Dương Thị Thanh Hiền<duongthanhhien>,Đinh Thế Mạnh<dinhthemanh>,Nguyễn Quang Cường<nguyenquangcuong>,Vũ Thị Thu Phương<phuongvtt>,Hoàng Xuân Thành; Nguyễn Hữu Cường,Phạm Tất Thắng<ptthang>,Đinh Xuân Trọng,Lê Anh Đức,Lê Quang Cường<cuonglq>,Đoàn Thị Hồng Minh,Trần Danh Thịnh,Đỗ Trọng Đạt | |
| 3 | Nghiên cứu đề xuất giải pháp, công nghệ phục vụ cải tạo nâng cấp, hiện đại hóa trạm bơm tưới vừa và nhỏ vùng Đồng bằng Bắc Bộ trong điều kiện suy giảm mực nước sông | ĐTĐL.CN - 04/25 |
Đề tài độc lập Cấp nhà nước |
Bắt đầu: 31/12/2025 Kết thúc: 31/03/2029 |
Đang thực hiện |
Nguyễn Tuấn Anh<tuananh_ctn>Phạm Tất Thắng<ptthang>,Lưu Văn Quân<luuvanquan_tb>,Nguyễn Quang Phi<quangphi_nguyen>,nguyễn hoàng sơn,Phạm Đức Đại<daipd>,Trần Quốc Lập<tranquoclap>,Trần Tuấn Thạch<thachtt>,Lưu Quỳnh Hường<huonglq>,Vũ Thị Doan<doanvt> | |
| 4 | Nghiên cứu thiết kế, chế tạo thiết bị tắt chấn động lực tích hợp tái sinh năng lượng loại cơ động, ứng dụng cho việc đồng thời giảm và giám sát dao động kết cấu và máy | NCUD.03-2025.30 |
Quỹ Nafosted Cấp nhà nước |
Bắt đầu: 25/12/2025 Kết thúc: 24/12/2028 |
Đang thực hiện |
Nguyễn Ngọc Linh<nnlinh> | |
| 5 | Kết hợp các thuật toán tối ưu và mô hình học sâu để nâng cao chất lượng tổng hợp ảnh y học trong hỗ trợ chẩn đoán lâm sàng. | 102.01- 2025.01 |
Quỹ Nafosted Cấp nhà nước |
Bắt đầu: 27/11/2025 Kết thúc: 27/11/2028 |
Đang thực hiện |
Đinh Phú Hùng<hungdp>Cù Việt Dũng<dungcv>,Ngô Trường Giang<giangnt>,Nguyễn Long Giang,Phạm Quang Nam,Lê Thị Hồng Hà,Phạm Văn Hải | |
| 6 | Nâng cao hiệu quả công tác giám sát an toàn vi mô đối với các chi nhánh Ngân hàng thương mại trên địa bàn của Ngân hàng Nhà nước khu vực - Nghiên cứu điển hình tại Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực 1. ĐTNH.002/26 | ĐTNH.002/26 |
Đề tài cấp Bộ khác |
Bắt đầu: 01/11/2025 Kết thúc: 31/12/2026 |
Đang thực hiện |
TS. Nguyễn Thị HòaPham thi hong nhung | |
| 7 | Nghiên cứu đề xuất mô hình dự đoán nhanh chỉ số chất lượng nước (AI-WQI) hệ thống thủy lợi An Kim Hải phục vụ quản lý cấp nước sản xuất nông nghiệp, công nghiệp và sinh hoạt cho thành phố Hải Phòng | 969/HĐ-ĐT.NN.2025 |
Đề tài Cấp Tỉnh/Thành Phố |
Bắt đầu: 01/11/2025 Kết thúc: 31/10/2027 |
Đang thực hiện |
Bùi Quốc Lập<buiquoclap>Phạm Tất Thắng<ptthang>,Nguyễn Thị Minh Hằng<hangntm>,Nguyễn Quang Phi<quangphi_nguyen>,Phan Thị Thu Hồng,Nguyễn Hữu Du,Diệp Thị Thu Thủy,Nguyễn Thị Phương Lan<ngphuonglan>,Bùi Thị Thanh Hằng,Lường Thị Nguyễn Quỳnh,Đỗ Thị Duyên,Nguyễn Văn Linh | |
| 8 | Nghiên cứu giải pháp bảo đảm an toàn nước mặn thấm nền đê, ngăn chặn nguy cơ sụt lún, trượt lở đê Hà Nam, tỉnh Quảng Ninh trong điều kiện biến đổi khí hậu và nước biển dâng. | NV.CT.H49.2025.28 |
Đề tài Cấp Tỉnh/Thành Phố |
Bắt đầu: 01/10/2025 Kết thúc: 30/09/2027 |
Đang thực hiện |
Bùi Văn Trường<buivantruong>Vũ Hoàng Hưng<hung.kcct>,Trần Thanh Tùng<t.t.tung>,Trần Thế Việt<trantheviet>,Nguyễn Trung ,Hoàng Thị Lụa<hoangthilua>,Nguyễn Thị Ngọc Hương,Nguyễn Quang Tuấn<nqtuan>,Dương Văn Viện ,Phùng Vĩnh An,Nguyễn Công Kiên | |
| 9 | Nghiên cứu, đề xuất giải pháp ổn định đường bờ, môi trường nước và hệ sinh thái khu vực biển Móng Cái - Hải Hà gắn với việc thực hiện quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế cửa khẩu Móng Cái đến năm 2040 | NV.CT.H49.2025.32 |
Đề tài Cấp Tỉnh/Thành Phố |
Bắt đầu: 25/09/2025 Kết thúc: 01/09/2027 |
Đang thực hiện |
Nguyễn Thị Thế Nguyên <nguyen.n.t>Lê Hải Trung<trung.l.h>,Ngô Trí Thường<trithuong>,Lê Tuấn Hải<hai>,Lã Phú Hiến<hienlp>,Nguyễn Thị Liên<nguyenlien>,Lê Hồng Liên,Ngô Lê Long<longln>,Nguyễn Thị Kim Cúc<nguyencuc>,Trần Thanh Tùng<t.t.tung>,Nghiêm Tiến Lam <lam.n.t>,Lê Quang Tuấn<tuanlq>,Nguyễn Quang Đức Anh | |
| 10 | Nghiên cứu giải pháp tổng thể cấp nước phục vụ phát triển kinh tế - xã hội bền vững cho xã Vĩnh Thực, tỉnh Quảng Ninh | NV.CT.H49.2025.29 |
Đề tài Cấp Tỉnh/Thành Phố |
Bắt đầu: 06/09/2025 Kết thúc: 30/12/2026 |
Đang thực hiện |
Đoàn Thu Hà<thuha_ctn>Phạm Tất Thắng<ptthang>,Nguyễn Thị Thu Nga<ngatvct>,Nguyễn Tuấn Anh<tuananh_ctn>,Vũ Thanh Tú<vutu>,Bùi Thị Kiên Trinh<bktrinh>,Nguyễn Thế Anh<theanh_ctn>,Phạm Thị Hương Lan<lanpth> | |
| 11 | Xây dựng công cụ dự báo khả năng xâm thực trên mặt đập tràn thực dụng hình cong bằng công nghệ học máy dựa vào dữ liệu mô hình toán | TLU-STF.25-11 |
Đề tài cấp cơ sở |
Bắt đầu: 01/07/2025 Kết thúc: 01/01/2027 |
Đang thực hiện |
Lê Thị Thu Hiền<lethuhien.thuyluc> | |
| 12 | Nghiên cứu sự bồi lắng phù sa ở bãi biển Trà Cổ phục vụ phát triển kinh tế - xã hội và du lịch khu vực Móng Cái | NV.CT.H49.2025.10 |
Đề tài Cấp Tỉnh/Thành Phố |
Bắt đầu: 01/07/2025 Kết thúc: 30/06/2027 |
Đang thực hiện |
Lê Hải Trung<trung.l.h>Dương Đức Toàn,Trần Thanh Tùng<t.t.tung>,Nguyễn Quang Lương<luong.n.q>,Lại Tuấn Anh,Mai Duy Khánh<khanhmd35>,Nguyễn Thị Thu Nga<ngatvct>,Nguyễn Quang Đức Anh | |
| 13 | Thực trạng và giải pháp ứng dụng công nghệ số trong quản lý rủi ro thanh toán ĐTNH.015/26 | ĐTNH.015/26 |
Đề tài cấp Bộ khác |
Bắt đầu: 30/06/2025 Kết thúc: 02/12/2026 |
Đang thực hiện |
PGS.TS Nguyễn Thùy DươngPham thi hong nhung | |
| 14 | Đề tài nhánh "Nghiên cứu, phân tích đánh giá thực trạng kinh tế số/chuyển đổi số tại các ngành sản xuất ở Việt Nam" thuộc đề tài cấp Nhà nước KX.01.07/21-30 | KX.01.07/21-30 |
Đề tài độc lập Cấp nhà nước |
Bắt đầu: 30/04/2025 Kết thúc: 30/04/2028 |
Đang thực hiện |
TS Đào Thanh Tùngpham thi hong nhung | |
| 15 | Developing a cloud-based visualization interface for GAMA to simplify the simulation of complex socio-environmental systems | Across-25-03 |
Đề tài cấp cơ sở |
Bắt đầu: 01/03/2025 Kết thúc: 31/03/2026 |
Quá hạn |
Lê Nguyễn Tuấn Thành<thanhlnt>Nguyen Xuan Truong,Pham Manh Linh | |
| 16 | Evaluating erosion dynamics and determinants in the Da River Basin, Vietnam | 64/HĐ-ĐHTL |
Đề tài cấp cơ sở |
Bắt đầu: 01/03/2025 Kết thúc: 01/03/2026 |
Quá hạn |
Lê Văn Thịnh<levanthinh> | |
| 17 | Nghiên cứu ý định du lịch chậm của khách du lịch thế hệ Z trên địa bàn thành phố Hà Nội | CS2025-14 |
Đề tài cấp cơ sở |
Bắt đầu: 26/02/2025 Kết thúc: 11/12/2025 |
Quá hạn |
Vũ Ngọc Thư<thuvn> | |
| 18 | Nghiên cứu đề xuất giải pháp huy động sự tham gia của doanh nghiệp và cộng đồng trong đầu tư và quản lý, giám sát nước sạch nông thôn phù hợp với từng vùng miền ở Việt Nam | 15-KHCNNTM-2025 |
Đề tài độc lập Cấp nhà nước |
Bắt đầu: 17/02/2025 Kết thúc: 31/12/2025 |
Quá hạn |
Trương Đức Toàn<toantd>Bùi Anh Tú<buianhtu>,Phùng Mai Lan<lanpm>,Nguyễn Thế Anh<theanh_ctn>,Lê Phương Thảo<thaolp>,Nguyễn Thị Thanh Huyền<huyenntt>,Phan Thùy Tâm<tampt_kt>,Trần Khắc Ninh<ninhtk>,Lâm Thị Thùy Linh<linhltt>,Trương Thị Tiểu Lệ<tttle>,Nguyễn Văn Phương<phuongnv>,Phan Thúy Thảo<thaopt> | |
| 19 | Đôn đốc, kiểm tra công tác PCTT và hỗ trợ kỹ thuật 14 địa phương năm 2025 | Quyết định số 2459/QĐ-BNN-TCTL ngày 26/6/20215 |
Nhiệm vụ cấp Bộ Nông Nghiệp và Môi Trường |
Bắt đầu: 01/02/2025 Kết thúc: 31/12/2025 |
Quá hạn |
Nguyễn Ngọc Thắng<nnthang>Nguyễn Văn Sơn<sonnv> | |
| 20 | Nghiên cứu chế tạo vật liệu composite dựa trên nền epoxy sử dụng sợi dứa và các hạt oxit làm vật liệu gia cường | CS2025-03 |
Đề tài cấp cơ sở |
Bắt đầu: 01/02/2025 Kết thúc: 31/12/2025 |
Quá hạn |
Nguyễn Thị Hằng Nga<nthnga>Lê Quang Khải<khaip7dhtl> | |
| 21 | "Nghiên cứu đề xuất giải pháp tích hợp hạ tầng thủy lợi - lâm nghiệp - môi trường nhằm bảo vệ và phát triển hệ sinh thái rừng ngập mặn Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình" | 2025 KD |
Đề tài Cấp Tỉnh/Thành Phố |
Bắt đầu: 02/01/2025 Kết thúc: 02/01/2029 |
Đang thực hiện |
Lê Hải Trung<trung.l.h>Trương Hồng Sơn<truonghongson>,Phan Khánh Linh<linhpk>,nguyễn thị hằng nga,Lã Phú Hiến<hienlp>,Lê Mạnh Hùng<hunglm> | |
| 22 | Nghiên cứu ứng dụng cơ sở dữ liệu chuỗi thời gian trong lĩnh vực thu thập và xử lý dữ liệu thời gian thực | 308/QD-DHTL |
Đề tài cấp cơ sở |
Bắt đầu: 01/01/2025 Kết thúc: 31/12/2025 |
Quá hạn |
Lê Trung Dũng<dunglt>Lê Trung Dũng<dunglt> | |
| 23 | Nghiên cứu cơ cấu biến đổi năng lượng sóng biển thành năng lượng điện bằng cơ chế phao nổi | CS2025-06 |
Đề tài cấp cơ sở |
Bắt đầu: 01/01/2025 Kết thúc: 31/12/2025 |
Quá hạn |
Trang Thành Trung<trangthanhtrung> | |
| 24 | Nghiên cứu đo lường hiệu quả môi trường, năng suất xanh cấp doanh nghiệp: áp dụng cho các doanh nghiệp ngành công nghiệp chế biến chế tạo tại Việt Nam | CS2025-308 |
Đề tài cấp cơ sở |
Bắt đầu: 01/01/2025 Kết thúc: 31/12/2025 |
Quá hạn |
Phùng Mai Lan<lanpm> | |
| 25 | Nghiên cứu giải pháp sử dụng thiết bị bay không người lái (UAV) và hệ thống thiết bị để phát hiện nguy cơ ô nhiễm nguồn nước, giám sát chất lượng nước | ĐTTN.54/14/25 |
Đề tài Cấp Bộ - Bộ Nông nghiệp và PTNT |
Bắt đầu: 01/01/2025 Kết thúc: 01/06/2026 |
Sắp hết hạn |
Phạm Đức Đại<daipd>Phan Thanh Tùng<pttung>,Hoàng Duy Khang<khanghd>,Bùi Thị Hải Linh<hailinh311>,Nguyễn Thị Thúy Hằng<hangntt>,Lã Phú Hiến<hienlp>,Bùi Văn Đại<daibv>,Nguyễn Hữu Tuấn<nhtuan>,Lê Trung Dũng<dunglt> | |
| 26 | Tác động của thể chế tới tăng trưởng TFP xanh cấp tỉnh ở Việt Nam | CS2025-10 |
Đề tài cấp cơ sở |
Bắt đầu: 01/01/2025 Kết thúc: 31/12/2025 |
Quá hạn |
Nguyễn Thùy Trang<trangnt> | |
| 27 | Nghiên cứu cơ sở khoa học phục vụ xây dựng bộ thông số chất lượng nước và hướng dẫn giải pháp kỹ thuật sử dụng nước trên hệ thống thủy lợi Bắc Hưng Hải để tưới cho cây trồng lâu năm (cây ăn quả) | ĐTKHCN.54/27/25 |
Đề tài Cấp Bộ - Bộ Nông nghiệp và PTNT |
Bắt đầu: 01/01/2025 Kết thúc: 30/06/2028 |
Đang thực hiện |
Nguyễn Thị Hằng Nga<nt_hangnga>Đinh Thị Lan Phương<dinhlanphuong>,Nguyễn Quang Phi<quangphi_nguyen>,Trần Quốc Lập<tranquoclap>,Nguyễn Thị Thu Trang,Nguyễn Văn Lộc,Nguyễn Thị Ngọc Dinh | |
| 28 | Nghiên cứu giải pháp phân vùng DMAs kết hợp tối ưu hoá vận hành bơm để tiết kiệm điện năng tiêu thụ của trạm bơm cấp nước | CS2025-27 |
Đề tài cấp cơ sở |
Bắt đầu: 01/01/2025 Kết thúc: 31/12/2025 |
Quá hạn |
Bùi Xuân Khoa<khoabx> | |
| 29 | NGHIÊN CỨU PHƯƠNG PHÁP XÂY DỰNG CƠ SỞ TRI THỨC | 308/QĐ-ĐHTL(32) |
Đề tài cấp cơ sở |
Bắt đầu: 01/01/2025 Kết thúc: 31/12/2025 |
Quá hạn |
Nguyễn Văn Thẩm<nvtham> | |
| 30 | Phân lớp dữ liệu không chắc chắn | 308/QĐ-ĐHTL(STT 30) |
Đề tài cấp cơ sở |
Bắt đầu: 01/01/2025 Kết thúc: 31/12/2025 |
Quá hạn |
Nguyễn Quỳnh Diệp<diepnq>Nguyễn Văn Thẩm<nvtham> | |
| 31 | Socio-political potential of blue carbon economies in SE Asia | 2023-05759 |
Đề tài nghị định thư Cấp nhà nước |
Bắt đầu: 01/01/2025 Kết thúc: 31/12/2026 |
Đang thực hiện |
Nguyễn Thị Kim Cúc<nguyencuc>Phạm Thị Thanh Nga<nga_ptt> | |
| 32 | Đánh giá chất lượng dịch vụ tưới phục vụ sản xuất nông nghiệp trên địa bàn huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định | CS2025-11 |
Đề tài cấp cơ sở |
Bắt đầu: 01/01/2025 Kết thúc: 31/12/2025 |
Quá hạn |
Bùi Anh Tú<buianhtu> | |
| 33 | NGHIÊN CỨU, XÂY DỰNG BỘ CHỈ SỐ VÀ BỘ CÔNG CỤ ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NƯỚC CHO CÁC HỆ THỐNG CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI PHỤC VỤ AN NINH NGUỒN NƯỚC | KC14.01/21-30 |
Đề tài thuộc các chương trình KC Cấp Nhà Nước |
Bắt đầu: 31/12/2024 Kết thúc: 31/12/2027 |
Đang thực hiện |
Lê Văn Chính<chinhlv>Triệu Đình Phương<phuongtd>,Nguyễn Thiện Dũng<dzungngt>,Trương Đức Toàn<toantd>,Phùng Mai Lan<lanpm>,Đỗ Văn Chính <chinhdv>,Lê Phương Thảo<thaolp>,Trần Thị Hồng Phúc <tranhongphuc>,Nguyễn Ánh Tuyết<tuyetna>,Đặng Thị Minh Thùy<thuydangminh>,Đỗ Thanh Thư<thudt> | |
| 34 | Ước tính trữ lượng các-bon rừng ngập mặn, các-bon hữu cơ trong đất từ dữ liệu đa nguồn SAR và thực địa làm cơ sở cung cấp dữ liệu các-bon xanh rừng ngập mặn ở Việt Nam | 105.10-2023.16 |
Quỹ Nafosted Cấp nhà nước |
Bắt đầu: 05/11/2024 Kết thúc: 05/11/2027 |
Đang thực hiện |
Nguyễn Hải HòaNguyễn Thị Thu Hiền<nguyenthithuhien> | |
| 35 | Nhận tiền HĐ số 136/HĐKT-TVMT ngày 25/10/2024; GT số 09: TV quan trắc, giám sát môi trường trong quá trình thi công DA XD đường Chính Nghĩa - Phú Cường | 136/HĐKT-TVMT |
Dự án KHCN |
Bắt đầu: 25/10/2024 Kết thúc: 25/12/2025 |
Quá hạn |
Bùi Quốc Lập<buiquoclap> | |
| 36 | HĐ số 111/HĐKT-TVMT ngày 8/10/2024; GT số 08: TV quan trắc, giám sát môi trường trong quá trình thi công DA Xây dựng ĐT.376B | 111/HĐKT-TVMT |
Dự án KHCN |
Bắt đầu: 08/10/2024 Kết thúc: 08/12/2025 |
Quá hạn |
Bùi Quốc Lập<buiquoclap> | |
| 37 | HĐ số 112/HĐKT-TVGSMT ngày 08/10/2024; GT số 10: TV quan trắc, giám sát môi trường trong quá trình thi công thuộc DA ĐTXD ĐT.382B nhánh trái | 112/HĐKT-TVGSMT |
Dự án KHCN |
Bắt đầu: 08/10/2024 Kết thúc: 08/12/2025 |
Quá hạn |
Bùi Quốc Lập<buiquoclap> | |
| 38 | HĐ Giám sát môi trường Dự án ĐT.382B nhánh trái, nhánh phải | 113/HĐKT-TVMT |
Dự án KHCN |
Bắt đầu: 08/10/2024 Kết thúc: 08/12/2025 |
Quá hạn |
Bùi Quốc Lập<buiquoclap> | |
| 39 | Bằng chứng quốc tế về vai trò của quan hệ đối tác công tư “xanh” trong lĩnh vực năng lượng và môi trường (GPPPE) trên toàn cầu: Bài học cho Việt Nam về thiết kế quy trình triển khai và hợp tác chính trị để thúc đẩy hành động ứng phó với biến đổi khí hậu thông qua GPPP | 502.01-2024.29 (ID: 11622) |
Quỹ Nafosted Cấp nhà nước |
Bắt đầu: 27/09/2024 Kết thúc: 27/09/2026 |
Đang thực hiện |
Nguyễn Thị Hồng Nhâm | |
| 40 | Tổng hợp hình ảnh Y học dựa trên kết hợp học sâu và tối ưu hoá | TLU.STF.24-01 |
Đề tài cấp cơ sở |
Bắt đầu: 20/09/2024 Kết thúc: 20/03/2026 |
Quá hạn |
Đinh Phú Hùng<hungdp> | |
| 41 | Gói thầu số 13: Tư vấn giám sát môi trường trong quá trình thi công thuộc dự án đường Tân Phúc - Võng Phan (giao ĐT.378), tỉnh Hưng Yên | 67/2024/HĐKT-TV |
Dự án KHCN |
Bắt đầu: 02/08/2024 Kết thúc: 19/11/2025 |
Quá hạn |
Bùi Quốc Lập<buiquoclap>Tạ Đăng Thuần,Lê Thành Huy | |
| 42 | Nghiên cứu xây dựng mô hình vật lý cho các hiện tượng truyền dẫn trong môi trường lỗ rỗng sử dụng mô hình ống mao dẫn có kích thước thay đổi và khảo sát thực địa nhằm ứng dụng trong thực tế | 103.99-2023.04 |
Quỹ Nafosted Cấp nhà nước |
Bắt đầu: 01/08/2024 Kết thúc: 01/08/2027 |
Đang thực hiện |
Lương Duy Thành<thanh_lud>Phan Văn Độ<phanvando>,Nguyễn Văn Nghĩa A<nghia_nvl>,Trần Thị Chung Thủy<tranchungthuy>,Đặng Thị Minh Huệ<dtmhue>,Nguyễn Mạnh Hùng<hungnm> | |
| 43 | Nghiên cứu đề xuất giải pháp giảm thiểu ngập lụt cho khu vực nội ô thành phố Đà Lạt | ĐL2024 |
Đề tài Cấp Tỉnh/Thành Phố |
Bắt đầu: 10/05/2024 Kết thúc: 09/08/2026 |
Đang thực hiện |
Hồ Sỹ Tâm<tamhs.cttl>Nguyễn Thế Toàn<toannt>,Nguyễn Phương Dung<nguyenphuongdungn>,Đinh Nhật Quang<quang.dinh>,Lê Hồng Phương<phuongle>,Đào Thị Huệ<huedt>,Bùi Sĩ Mười<muoibs>,Nguyễn Tiến Đạt,Trần Văn Vững,Võ Ngọc Trình | |
| 44 | Tác động của kinh tế số đến năng suất của nền kinh tế trong bối cảnh mới | 15052024 |
Đề tài cấp Bộ khác |
Bắt đầu: 03/04/2024 Kết thúc: 30/06/2026 |
Đang thực hiện |
GS.TS TÔ TRUNG THÀNH | |
| 45 | Nghiên cứu ứng dụng công nghệ máy bơm hướng trục, cột nước thấp, không ống và bố trí công trình trạm phù hợp phục vụ tưới tiêu kết hợp trong hệ thống công trình thủy lợi nội đồng | DT-TL-2024-12 |
Đề tài Cấp Bộ - Bộ Nông nghiệp và PTNT |
Bắt đầu: 01/01/2024 Kết thúc: 31/12/2026 |
Đang thực hiện |
Nguyễn Tuấn Anh<tuananh_ctn>Nguyễn Quang Phi<quangphi_nguyen>,Lưu Văn Quân<luuvanquan_tb>,Nguyễn Anh Tuấn<tuan_na_mxd>,Trần Quốc Lập<tranquoclap>,Nguyễn Minh Tuấn,Trần Tuấn Thạch<thachtt>,Nguyễn Tiến Thái<nguyentienthai_tb>,Ninh Đức Hùng,Nguyễn Văn Lại,Đoàn Yên | |
| 46 | NGHIÊN CỨU CƠ SỞ KHOA HỌC VÀ THỰC TIỄN XÂY DỰNG MÔ HÌNH QUẢN LÝ VÀ TÁI SỬ DỤNG BÃI CHÔN LẤP CHẤT THẢI RẮN SAU KHI ĐÓNG BÃI BẢO ĐẢM YÊU CẦU VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | TNMT.2024.05.05 |
Đề tài Cấp Bộ - Bộ Nông nghiệp và PTNT |
Bắt đầu: 01/01/2024 Kết thúc: 31/12/2026 |
Đang thực hiện |
Nguyễn Thị Thế Nguyên <nguyen.n.t>Nguyễn Thanh Hòa<nthoa>,Phạm Thị Hồng <hongpt>,Phạm Phú Vinh<phamphuvinh>,Phạm Nguyệt Ánh<anhpn>,Đinh Thị Lan Phương<dinhlanphuong>,nghiêm vân khanh | |
| 47 | Giải pháp thúc đẩy liên kết kinh tế nội vùng trong bối cảnh mới -KX.01/21-30 | KX.01/21-30 |
Đề tài độc lập Cấp nhà nước |
Bắt đầu: 01/01/2024 Kết thúc: 31/12/2027 |
Đang thực hiện |
PGS.TS Phạm Thu Hươngpham thi hong nhung | |
| 48 | Nghiên cứu cơ sở khoa học, đề xuất bộ chỉ số giám sát dòng vật chất trong thực hiện kinh tế tuần hoàn tại Việt Nam. Áp dụng thử nghiệm trong lĩnh vực dệt may và quản lý chất thải rắn | TNMT.2024.01.12 |
Đề Tài Cấp Bộ - Bộ Tài nguyên và Môi trường |
Bắt đầu: 01/01/2024 Kết thúc: 31/12/2025 |
Quá hạn |
Ths. Nguyễn Thế ThôngPham thi hong nhung | |
| 49 | Nghiên cứu nhận dạng hoa quả sử dụng phương pháp học sâu | CS2024-38 |
Đề tài cấp cơ sở |
Bắt đầu: 01/01/2024 Kết thúc: 31/12/2024 |
Quá hạn |
Nguyễn Thị Phương Thảo<thaont> | |
| 50 | Nghiên cứu một số giải pháp công trình kiểu mới kiểm soát nguồn nước ở các cửa sông lớn phục vụ phát triển kinh tế xã hội vùng Đồng bằng sông Cửu Long | ĐTĐL.CN-51/23 |
Đề tài độc lập Cấp nhà nước |
Bắt đầu: 20/12/2023 Kết thúc: 20/12/2026 |
Đang thực hiện |
Trương Hồng Sơn<truonghongson>Lê Tuấn Hải<hai>,Lê Hải Trung<trung.l.h>,Nguyễn Hữu Huế<nguyenhuuhue>,Vũ, Lê Xuân Khâm<lexuankham>,Nguyễn Văn Thìn<nvthin>,Nguyễn Lan Hương<lanhuong>,Trần Duy Quân<duyquan>,Phan Khanh,Phan Khánh Linh<linhpk>,Nguyễn Phương Dung<nguyenphuongdungn>,Đỗ Tuấn Nghĩa<dotuannghia>,Nguyễn Ngọc Linh<nnlinh>,Lê Thái Bình<lethaibinh>,Nghiêm Tiến Lam <lam.n.t> | |
| 51 | Giải pháp tăng cường sử dụng hiệu quả thuốc bảo vệ thực vật sinh học cho rau trên địa bàn Hà Nội | CT04/01-2023-3 |
Đề tài Cấp Tỉnh/Thành Phố |
Bắt đầu: 08/11/2023 Kết thúc: 08/10/2025 |
Quá hạn |
Đặng Thị Thanh Lê<ledtt>Nguyễn Thị Minh Hằng<hangntm>,Nguyễn Thị Lan Hương<huongntl>,Nguyễn Thị Kim Cúc,Lê Thị Thắng<lethithang>,Lê Thị Thanh Trà<traltt> | |
| 52 | Nghiên cứu hệ thống quản lý nhiệt dành cho pin, thiết bị điện tử công suất và các thiết bị công suất khác của xe điện | VINIF.2023.DA210 |
Quỹ Vinif |
Bắt đầu: 01/11/2023 Kết thúc: 31/10/2026 |
Đang thực hiện |
Phan Bình Nguyên<phanbinhnguyen>Nguyễn Anh Tuấn<tuan_na_mxd>,Nguyễn Văn Tuệ<nguyenvantue>,Nguyễn Văn Kựu<nguyenvankuu123> | |
| 53 | Tối ưu hóa kích thước của kết cấu thép phi tuyến sử dụng thuật toán học có giám sát và học tăng cường | 107.01-2021.14 |
Quỹ Nafosted Cấp nhà nước |
Bắt đầu: 30/10/2023 Kết thúc: 30/10/2025 |
Quá hạn |
Trương Việt Hùng<truongviethung>Hà Mạnh Hùng,Vũ Quang Việt,Vũ Quốc Anh,Lê Thị Thu Hiền<lethuhien.thuyluc>,Lê Mạnh Tiến | |
| 54 | Nghiên cứu lún mặt đất phục vụ chống ngập khu vực Thành phố Hồ Chí Minh và các đô thị Đồng bằng sông Cửu Long | MS |
Đề tài độc lập Cấp nhà nước |
Bắt đầu: 01/09/2023 Kết thúc: 01/03/2026 |
Quá hạn |
Nguyễn Hữu Huế<nguyenhuuhue> | |
| 55 | Nghiên cứu đề xuất giải pháp phát triển kinh tế số của tỉnh Hòa Bình | 878 |
Đề tài Cấp Tỉnh/Thành Phố |
Bắt đầu: 01/08/2023 Kết thúc: 22/08/2024 |
Quá hạn |
GS.TS TÔ TRUNG THÀNH | |
| 56 | Nghiên cứu sự phụ thuộc của các mức năng lượng 4f và 5d của tạp đất hiếm vào thành phần và cấu trúc của các hợp chất vùng cấm rộng theo mô hình dịch chuyển hóa học | 103.03-2021.75 |
Quỹ Nafosted Cấp nhà nước |
Bắt đầu: 01/08/2023 Kết thúc: 31/07/2026 |
Đang thực hiện |
Phan Văn Độ<phanvando>Lương Duy Thành<thanh_lud>,Vu Xuan Quang, Vu Phi Tuyen, Ho van Tuyen,tranchu,Nguyễn Văn Nghĩa A<nghia_nvl> | |
| 57 | NGHIÊN CỨU TÁC ĐỘNG CỦA THỂ CHẾ ĐỐI VỚI SỰ PHÁT TRIỂN CỦA CÁC DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN Ở VIỆT NAM TRÊN NỀN TẢNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO TRONG BỐI CẢNH MỚI | 05092023 |
Đề tài cấp Bộ khác |
Bắt đầu: 03/07/2023 Kết thúc: 02/07/2024 |
Quá hạn |
Nguyễn Thị Hồng Nhâm | |
| 58 | Nâng cao hiệu quả của việc tổng hợp hình ảnh y học | TLU.STF.23-05 |
Đề tài cấp cơ sở |
Bắt đầu: 01/06/2023 Kết thúc: 01/12/2024 |
Quá hạn |
Đinh Phú Hùng<hungdp> | |
| 59 | ỨNG DỤNG PHƯƠNG PHÁP HỌC TĂNG CƯỜNG ĐA TÁC TỬ CHO BÀI TOÁN GIẢM ÙN TẮC GIAO THÔNG TRÊN ĐƯỜNG CAO TỐC | TLU.STF.23-07 |
Đề tài cấp cơ sở |
Bắt đầu: 01/06/2023 Kết thúc: 30/06/2025 |
Quá hạn |
Lê Nguyễn Tuấn Thành<thanhlnt> | |
| 60 | viện kỹ thuật công trình | 0101658035-004 |
Dự án KHCN |
Bắt đầu: 01/01/2023 Kết thúc: 15/10/2024 |
Quá hạn |
viện kỹ thuật công trình | |
| 61 | Nghiên cứu đề xuất giải pháp phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao phục vụ phát triển kinh tế- xã hội tại Tình Đồng Nai | 123456789 |
Đề tài cấp cơ sở |
Bắt đầu: 01/01/2023 Kết thúc: 30/07/2025 |
Quá hạn |
NGUYỄN THỊ HỒNG NHÂM | |
| 62 | Nghiên cứu xây dựng đường đặc trưng nước khí tượng, nước mặt, nước dưới đất để xác định tỷ lệ đóng góp của các nguồn nước từ thượng lưu về Đồng bằng Sông Cửu Long. | ĐTĐL.CN-54/22 |
Đề tài độc lập Cấp nhà nước |
Bắt đầu: 01/01/2023 Kết thúc: 30/12/2025 |
Quá hạn |
Trần Đăng An<antd>Triệu Ánh Ngọc <ngocta>,Nguyễn Văn Hải<hai_td>,Lê Công Chính <chinhlc> | |
| 63 | Nghiên cứu đặc tính tan rã và cơ chế xói lở của đất đắp mái đập hạ lưu vùng Nam Trung Bộ và đề xuất giải pháp công nghệ xử lý | ĐTĐL.CN-50/22 |
Đề tài độc lập Cấp nhà nước |
Bắt đầu: 26/12/2022 Kết thúc: 30/11/2025 |
Quá hạn |
Hồ Sỹ Tâm<tamhs.cttl>Phạm Thị Hương<phamhuong>,Nguyễn Lan Hương<lanhuong>,Nguyễn Châu Lân,Bùi Quang Cường<cuongvlxd>,Nguyễn Phương Dung<nguyenphuongdungn>,Nguyễn Trọng Tư<nguyentrongtu>,Trần Duy Quân<duyquan>,Nguyễn Thị Hằng Nga<nt_hangnga>,Đỗ Xuân Tình | |
| 64 | Nghiên cứu đề xuất giải pháp tích trữ nước ngọt phục vụ phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bằng sông Cửu Long | ĐTĐL.CN-37/22 |
Đề tài độc lập Cấp nhà nước |
Bắt đầu: 01/12/2022 Kết thúc: 30/11/2025 |
Quá hạn |
Lê Văn Chín<chin_ctn>Phạm Văn Chiến<Pchientvct_tv>,Nguyễn Quang Kim<kimnq>,Nguyễn Tuấn Anh<tuananh_ctn>,Nguyễn Đăng Tính<dangtinh>,Trần Đăng An<Antd>,Lê Thị Thanh Thủy<lethanhthuy>,Tô Quang Toản,Nguyễn Quang Phi<quangphi_nguyen>,Nguyễn Thế Anh<theanh_ctn>,Vũ Trọng Bằng,Phạm Tất Thắng<ptthang> | |
| 65 | Nghiên cứu xây dựng, đánh giá tác động của các kịch bản mưa, lũ cực hạn đến hồ chứa lớn lưu vực sông Đà dựa trên nền tảng tích hợp mô hình khí tượng – thủy văn và thuật toán chuyển vị động lực các điều kiện khí quyển | ĐTĐL.CN-51/22 |
Đề tài độc lập Cấp nhà nước |
Bắt đầu: 01/12/2022 Kết thúc: 30/11/2025 |
Quá hạn |
Trần Khắc Thạc <thacdt>Nguyễn Trung Việt<nguyentrungviet>,Hoàng Thanh Tùng<httung>,Nguyễn Hoàng Sơn<sonnh>,Nguyễn Thanh Thúy<thanhthuy_rt>,Mai Văn Khiêm, Trịnh Quang Toàn,Nguyễn Tiến Thành<thanhnt>,Trần Kim Châu<kimchau_hwru>,Vũ Thị Minh Huệ<minhhue_tvct> | |
| 66 | Nghiên cứu đánh giá thực trạng và giải pháp nâng cao năng suất nhân tố tổng hợp (TFP) tỉnh Hà Tĩnh dựa trên nền tảng khoa học công nghệ và đổi mới sáng tạo. | 05092022 |
Đề tài Cấp Tỉnh/Thành Phố |
Bắt đầu: 01/12/2022 Kết thúc: 02/07/2024 |
Quá hạn |
Nguyễn Thị Hồng Nhâm | |
| 67 | Rà soát, sửa đổi, bổ sung Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9165:2012 Công trình thủy lợi - Yêu cầu kỹ thuật đắp đê | TCVN 9165:2012 |
Đề tài Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng |
Bắt đầu: 01/12/2022 Kết thúc: 01/12/2023 |
Quá hạn |
Nguyễn Hữu Huế<nguyenhuuhue>Thân Văn Văn<thanvanvan>,Nguyễn Trọng Tư<nguyentrongtu> | |
| 68 | Thực trạng định hướng và giải pháp ưu tiên phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Hà Nam giai đoạn 2021-2025, định hướng đến 2030 | 05091994 |
Đề tài Cấp Tỉnh/Thành Phố |
Bắt đầu: 01/12/2022 Kết thúc: 02/07/2024 |
Quá hạn |
Nguyễn Thị Hồng Nhâm | |
| 69 | Nghiên cứu nâng cao hiệu quả lắng đọng bùn cho các công ty Nhôm thuộc TKV | KC.01/21-25 |
Đề tài cấp Bộ khác |
Bắt đầu: 01/09/2022 Kết thúc: 31/08/2024 |
Quá hạn |
Phạm Văn LuậnNguyễn Đăng Tấn<nguyendangtan> | |
| 70 | Nghiên cứu, hướng dẫn áp dụng Chỉ số cảnh báo rủi ro chính (KRI) vào doanh nghiệp Việt Nam | 03.1/NSCL – 2022 |
Đề tài độc lập Cấp nhà nước |
Bắt đầu: 01/02/2022 Kết thúc: 01/02/2024 |
Quá hạn |
Phan Tố Uyên<uyenpt.kt> | |
| 71 | Global report on sanitation and wastewater management in cities and human settlement | CO117 |
Nhiệm vụ điều tra cơ bản |
Bắt đầu: 12/01/2022 Kết thúc: 12/12/2022 |
Quá hạn |
Bùi Thị Thủy<thuybt>Phạm Nguyệt Ánh<anhpn> | |
| 72 | Nghiên cứu thiết kế, chế tạo thiết bị phát hiện sản phẩm lỗi công nghiệp sử dụng trí tuệ nhân tạo dựa trên thuật toán phân loại hình ảnh | CS2022-23 |
Đề tài cấp cơ sở |
Bắt đầu: 01/01/2022 Kết thúc: 31/12/2022 |
Quá hạn |
Bùi Văn Hiệu<hieubv>Nguyễn Anh Tuấn<tuan_na_mxd>,Nguyễn Ngọc Huyên<ndinhhuyen>,Nguyễn Ngọc Minh<minhtlu>,Nguyễn Trọng Dũng<nguyentrongdung> | |
| 73 | Nghiên cứu thiết kế và xây dựng hệ thống kiểm tra, giám sát tình trạng vận hành và cảnh báo sớm sự cố của các thiết bị và đường dây tải điện 110 kV trên cơ sở ứng dụng trí tuệ nhân tạo và xử lý dữ liệu lớn. | KC-4.0.31/19-25 |
Đề tài cấp Bộ khác |
Bắt đầu: 05/10/2021 Kết thúc: 05/10/2025 |
Quá hạn |
Nguyễn Thị Thanh TânNgô Trường Giang<giangnt> | |
| 74 | Nghiên cứu xây dựng tổ hợp hóa chất trên nền Riplox để cải thiện chất lượng nước hồ đô thị cho Hà Nội | TLU.STF.21-01 |
Đề tài cấp cơ sở |
Bắt đầu: 21/09/2021 Kết thúc: 21/03/2023 |
Quá hạn |
Bùi Thị Thủy<thuybt>Phạm Nguyệt Ánh<anhpn>,Trần Thúy Anh, Trần Đức Hạ | |
| 75 | Lý thuyết định tính cho một số lớp bài toán Parabolic nửa tuyến tính | TLU.STF.21-04 |
Đề tài cấp cơ sở |
Bắt đầu: 01/09/2021 Kết thúc: 01/03/2023 |
Quá hạn |
Đỗ Lân<dolan> | |
| 76 | MỘT CÁCH TIẾP CẬN MỚI ĐỂ CẢI THIỆN HIỆU QUẢ CỦA VIỆC TỔNG HỢP HÌNH ẢNH Y HỌC | TLU.STF.21-03 |
Đề tài cấp cơ sở |
Bắt đầu: 01/09/2021 Kết thúc: 08/03/2023 |
Quá hạn |
Đinh Phú Hùng<hungdp> | |
| 77 | Đề án đảm bảo an ninh nguồn nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2030 | 18/2021/HĐTV |
Đề tài Cấp Tỉnh/Thành Phố |
Bắt đầu: 22/07/2021 Kết thúc: 06/04/2024 |
Quá hạn |
Nguyễn Hữu Huế<nguyenhuuhue>Thân Văn Văn<thanvanvan>,Trần Thanh Tùng<t.t.tung>,Nguyễn Thị Thu Nga<ngatvct>,Nguyễn Thị Thế Nguyên <nguyen.n.t>,Vũ Thanh Tú<vutu>,Ngô Lê An<nlan>,Hồ Sỹ Tâm<tamhs.cttl>, Lê Xuân Khâm<lexuankham>,Trần Duy Quân<duyquan>,Nguyễn Mai Đăng<dang>,Trần Kim Châu<kimchau_hwru> | |
| 78 | Nghiên cứu đánh giá các điều kiện và đề xuất giải pháp phát triển các trung tâm logistics – mô hình kinh doanh mới nhằm thực hiện hiệu quả liên kết kinh tế của thành phố Hải Phòng với các tỉnh vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ | Cấp tỉnh - Hải Phòng |
Đề tài Cấp Tỉnh/Thành Phố |
Bắt đầu: 01/07/2021 Kết thúc: 01/10/2023 |
Quá hạn |
Đặng Đình Đào<dddao> | |
| 79 | Tính toán, kiểm tra ảnh hưởng của việc xây dựng bến thủy nội địa công ty TNHH Đức Dương phường Minh Tân, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương đến khả năng thoát lũ của sông Đá Vách. | 68/VKTTNN |
Dự án KHCN |
Bắt đầu: 03/05/2021 Kết thúc: 01/08/2022 |
Quá hạn |
Lê Văn Chín<chin_ctn>Lê Thị Thanh Trà<traltt> | |
| 80 | Tính toán, kiểm tra ảnh hưởng của việc xây dựng bến thủy nội địa tại xã Hoằng Đại, thành phố Thanh Hóa đến khả năng thoát lũ của sông mã | 98/VKTTNN |
Dự án KHCN |
Bắt đầu: 03/05/2021 Kết thúc: 31/12/2022 |
Quá hạn |
Lê Văn Chín<chin_ctn>Ngô Xuân Đại<dainx> | |
| 81 | Nghiên cứu xây dựng khung hỗ trợ kiểm thử tự động từ ca sử dụng | UTEHY.L.2021.53 |
Đề tài cấp cơ sở |
Bắt đầu: 01/03/2021 Kết thúc: 20/12/2021 |
Quá hạn |
Chu Thị Minh Huệ<huectm>Trịnh Thị Nhị | |
| 82 | Nghiên cứu về việc lập bản đồ nguy cơ trượt lở và cơ chế phá hoại của mái dốc đào phục vụ công tác đề xuất giải pháp gia cố dọc tuyến cao tốc Hạ Long Vân Đồn | 105.08-2020.25 |
Quỹ Nafosted Cấp nhà nước |
Bắt đầu: 01/01/2021 Kết thúc: 31/12/2023 |
Quá hạn |
Đỗ Tuấn Nghĩa<dotuannghia>nguyễn trung kiên (viện địa chất),lê hồng lượng,phạm văn tiền,nguyễn châu lân | |
| 83 | NGHIÊN CỨU CHẾ TẠO ROBOT KHẢO SÁT, QUAN TRẮC ẨN HỌA, HƯ HỎNG TRONG CỐNG LẤY NƯỚC DƯỚI THÂN ĐẬP Thuộc đề tài nhánh cấp NN: NGHIÊN CỨU CÔNG NGHỆ PHÁT HIỆN SỚM NGUY CƠ SỰ CỐ ĐÊ SÔNG, ĐẬP ĐẤT, ĐẬP ĐÁ, ĐẬP BÊ TÔNG TRỌNG LỰC VÀ ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP XỬ LÝ ( Phần hoàn thiện) | ĐTĐL.CN-04/16-BS |
Đề tài cấp cơ sở |
Bắt đầu: 07/10/2020 Kết thúc: 07/08/2021 |
Quá hạn |
Vũ Minh Quang<quang_vm>Phạm Đức Đại<daipd>,Hoàng Duy Khang<khanghd>,Nguyễn Thị Thúy Hằng<hangntt>,Nguyễn Đức Minh<minhnd>,Nguyễn Phú Sơn<sonnp> | |
| 84 | Grass root reinforcement to soil on sea dikes in Viet Nam | C/5834-1 |
Đề tài cấp cơ sở |
Bắt đầu: 20/09/2020 Kết thúc: 20/09/2021 |
Quá hạn |
Lê Hải Trung<trung.l.h>Vũ Minh Anh<vuminhanh> | |
| 85 | Nghiên cứu dòng chảy bùn cát đến hồ chứa có xét đến các yếu tố chịu tác động của biến đổi khí hậu - Áp dụng cho một hồ chứa tại Việt Nam | NĐT.87.KR/20 |
Đề tài nghị định thư Cấp nhà nước |
Bắt đầu: 01/09/2020 Kết thúc: 01/09/2023 |
Quá hạn |
Nguyễn Thu Hiền<hien>Đỗ Xuân Khánh<khanh.thuyluc>,Lê Thị Thu Nga<lethunga.thuyluc>,Trần Dũng Tiến<tientd>,Lê Thị Thu Hiền<lethuhien.thuyluc>,Hồ Việt Hùng<hohung.thuyluc>,Lê Anh Tuấn<latuan>,Lê Thị Hải Yến<lethihaiyen>,Vũ Thanh,Nguyễn Thị Hảo<hao>,Lê Văn T, Lê Văn Thịnh<levanthinh>,Bùi Thị Kiên Trinh<bktrinh>,Nguyễn Văn Tài<nguyentaithuyluc> | |
| 86 | Ảnh hưởng của quá trình tái phân bổ lao động đến năng suất của các doanh nghiệp trong ngành công nghiệp chế biến | B2020.KHA.03 |
Đề tài cấp Bộ khác |
Bắt đầu: 30/06/2020 Kết thúc: 31/12/2021 |
Quá hạn |
Nguyễn Việt HùngHà Quỳnh Hoa,Lưu Thị Phương,Lê Thị Kim Chung, Nguyễn Thị Phương,Phùng Mai Lan<lanpm>,Phạm Thị Thanh Huyền | |
| 87 | Hướng dẫn thiết kế kết cấu bê tông ứng suất trước theo TCVN 5574-2018 | RD33-20 |
Đề tài Cấp Bộ - Bộ Xây Dựng |
Bắt đầu: 01/06/2020 Kết thúc: 01/06/2021 |
Quá hạn |
Nguyễn Tiến Chương<chuongnt>Chu Tuấn Long,Nguyễn Thị Thanh Thúy<thuynt>,Tạ Văn Phấn<phantv>,Nguyễn Ngọc Thắng<thangnn>,Nguyễn Duy Cường,Ngô Văn Thuyết<thuyet.kcct>,Phạm Nguyễn Hoàng<hoang.kcct>,Nguyễn Thị Quỳnh Thơ,Bùi Đăng Doanh | |
| 88 | Thiết kế tối ưu sườn tăng cường dọc của dầm thép | 107.01-2019.322 |
Quỹ Nafosted Cấp nhà nước |
Bắt đầu: 20/04/2020 Kết thúc: 19/04/2022 |
Quá hạn |
Vũ Quang ViệtPhạm Thị Ly,Trương Việt Hùng<truongviethung>,Phạm Thái Hoàn,Trần Ngọc An | |
| 89 | Optimization of loop heat pipe heat transfer performance using self-adaptive porous structures | 20K14666 |
Dự án KHCN |
Bắt đầu: 01/04/2020 Kết thúc: 31/03/2023 |
Quá hạn |
Phan Bình Nguyên<phanbinhnguyen> | |
| 90 | nghiên cứu thuật toán phân tích tĩnh kết cấu có tham số đầu vào là các số mờ bằng phương pháp phần tử hữu hạn | CS2020-07 |
Đề tài cấp cơ sở |
Bắt đầu: 01/01/2020 Kết thúc: 31/12/2020 |
Quá hạn |
Nguyễn Hùng Tuấn<hungtuan>Đỗ Phương Hà<hadp_sb> | |
| 91 | Ước lượng ứng xử phi tuyến của kết cấu thép sử dụng trí tuệ nhân tạo | 30-2020/KHXD-TĐ |
Đề tài cấp cơ sở |
Bắt đầu: 01/01/2020 Kết thúc: 31/12/2021 |
Quá hạn |
Hà Mạnh HùngTrương Việt Hùng<truongviethung> | |
| 92 | Nghiên cứu đề xuất giải pháp giữ ổn định mái đê thuộc tuyến đê trong điều kiện cho phép nước tràn qua, áp dụng cho các tuyến đê sông trên địa bàn thành phố Hà Nội. | 01C-04/03-2019-3 |
Đề tài Cấp Tỉnh/Thành Phố |
Bắt đầu: 01/10/2019 Kết thúc: 30/09/2021 |
Quá hạn |
Nguyễn Hữu Huế<nguyenhuuhue>Dương Đức Tiến,Dương Đức Toàn,Nguyễn Thị Thu Hương,Mỵ Duy Thành,Nguyễn Tiến Thái ,Tạ Duy Long ,Lã Văn Hiếu,Đặng Đình Thanh ,Nguyễn Hữu Thảnh | |
| 93 | Nghiên cứu thành phần hóa học và hoạt tính sinh học của một số loài thuộc chi Mại liễu (Miliusa) thuộc họ Na (Annonaceae)” | 104.01-2019.17 |
Quỹ Nafosted Cấp nhà nước |
Bắt đầu: 01/10/2019 Kết thúc: 01/10/2022 |
Quá hạn |
Cao Thị Huệ<caohue>Pham Thi Hong,Nguyen Thanh Hoa, Nguyen Thi Lan Huong | |
| 94 | Hoàn thiện thiết kế, công nghệ, chế tạo và ứng dụng vào sản xuất thử nghiệm máy sấy đa năng nông nghiệp dạng hạt năng suất 500 ÷ 2000 kg/mẻ trên địa bàn thành phố Hà Nội. | 2019-2021 |
Đề tài Cấp Tỉnh/Thành Phố |
Bắt đầu: 01/09/2019 Kết thúc: 30/08/2021 |
Quá hạn |
Tống Ngọc TuấnPhạm Thị Hằng<pthang> | |
| 95 | Xây dựng bộ tiêu chí, hệ thống cơ sở dữ liệu quản lý lập địa bán ngập phục vụ cho trồng rừng ở tỉnh Bình Phước | 02.2009 |
Đề tài Cấp Tỉnh/Thành Phố |
Bắt đầu: 01/09/2019 Kết thúc: 30/03/2021 |
Quá hạn |
Lê Công Chính <chinhlc>Triệu Ánh Ngọc <ngocta>,Nguyễn Văn Hải<hai_td>,Đặng Tuấn Phong <phongdt>,Đỗ Dương Kim Bảo<baoddk>,Nguyễn Đăng Tâm<tamdhtl> | |
| 96 | Tính chất định tính của một số lớp phương trình tiến hóa | 101.02-2019.01 |
Quỹ Nafosted Cấp nhà nước |
Bắt đầu: 01/09/2019 Kết thúc: 01/09/2021 |
Quá hạn |
Trịnh Viết DượcPhạm Trường Xuân<xuanpt> | |
| 97 | Vi nhựa ở cửa sông Ba Lạt, miền Bắc Việt Nam: phân bố và đặc điểm | 105.99-2019.12 |
Quỹ Nafosted Cấp nhà nước |
Bắt đầu: 01/09/2019 Kết thúc: 01/09/2021 |
Quá hạn |
Nguyễn Thị Kim Cúc<nguyencuc>Hà Thị Hiền<hathihien> | |
| 98 | Nghiên cứu chế tạo và tính chất phát quang chuyển đổi ngược của vật liệu hydroxyapatite (HA) đồng pha tạp Er, Yb, TM (TM:Mo, Mn, Fe) | 103.03-2019.27 |
Quỹ Nafosted Cấp nhà nước |
Bắt đầu: 25/07/2019 Kết thúc: 25/07/2021 |
Quá hạn |
Hoàng Như VânBùi Thị Hoàn<buithihoan> | |
| 99 | Nghiên cứu tập mờ nâng cao và ứng dụng trong tiền xử lý ảnh viễn thám | TLU.STF.19-02 |
Đề tài cấp cơ sở |
Bắt đầu: 01/06/2019 Kết thúc: 31/12/2020 |
Quá hạn |
Trần Mạnh Tuấn<tuan_tm>Nguyễn Tu Trung<trungnt>,Đặng Thu Hiền<hiendt> | |
| 100 | Sự tồn tại nghiệm của một số lớp phương trình Parabolic | TLU.STF.19-04 |
Đề tài cấp cơ sở |
Bắt đầu: 01/06/2019 Kết thúc: 31/12/2020 |
Quá hạn |
Đỗ Lân<dolan> | |
| 101 | Nghiên cứu phương pháp tự động hóa trong phát triển phần mềm dựa trên ca sử dụng và xây dựng công cụ hỗ trợ. | L.2019.51 |
Đề tài cấp cơ sở |
Bắt đầu: 01/06/2019 Kết thúc: 30/05/2020 |
Quá hạn |
Chu Thị Minh Huệ<huectm>Ngô Thị Thanh Huyền,Đỗ Thị Thu Trang | |
| 102 | Nghiên cứu phát triển tính toán mềm trong xây dựng hệ thống tư vấn | TLU.STF.19-03. |
Đề tài cấp cơ sở |
Bắt đầu: 01/06/2019 Kết thúc: 31/12/2020 |
Quá hạn |
Trần Thị Ngân<ngantt>Lương Thị Hồng Lan<lanlhbk> | |
| 103 | Experimental characterization and finite element predictive model of the timber-concrete composite beam made with local wood subjected to monotonic and cyclic loading: | 6430 |
Quỹ Nafosted Cấp nhà nước |
Bắt đầu: 01/03/2019 Kết thúc: 01/03/2022 |
Quá hạn |
Trần Văn Đăng<tranvandang>Bùi Ngọc Kiên<kienbn> | |
| 104 | NGHIÊN CỨU ĐƯA PHẦN MỀM AUTODESK REVIT VÀO GIẢNG DẠY NGÀNH KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG | 241/HĐ-ĐHTL |
Đề tài cấp cơ sở |
Bắt đầu: 01/01/2019 Kết thúc: 01/12/2019 |
Quá hạn |
Chu Tuấn Long<longct> | |
| 105 | Hệ thống chỉ tiêu đánh giá hiệu quả hoạt động trong các doanh nghiệp quản lý và khai thác công trình thuỷ lợi Việt Nam - Thực trạng và một số kiến nghị | 224/HĐ-ĐHTL |
Đề tài cấp cơ sở |
Bắt đầu: 01/01/2019 Kết thúc: 30/11/2019 |
Quá hạn |
Vũ Thị Nam<namvt>Phạm Thị Thanh Thủy<thuyptt> | |
| 106 | Xây dựng hệ học mờ để ứng dụng trong hỗ trợ chẩn đoán y tế. | VAST01 |
Đề tài cấp Bộ khác |
Bắt đầu: 01/01/2019 Kết thúc: 31/12/2020 |
Quá hạn |
Trần Thị LoanTrần Mạnh Tuấn<tuan_tm>,Lương Thị Hồng Lan<lanlhbk>,Trần Thị Ngân<ngantt>,Lê Hoàng Sơn,Nguyễn Long Giang | |
| 107 | Nghiên cứu xây dựng hệ tư vấn và hỗ trợ chẩn đoán bệnh theo tiếp cận tính toán mờ | 102.05-2018.02 |
Quỹ Nafosted Cấp nhà nước |
Bắt đầu: 01/12/2018 Kết thúc: 30/11/2020 |
Quá hạn |
Le Hoang SonTrần Mạnh Tuấn<tuan_tm> | |
| 108 | Nghiên cứu xây dựng hồ sinh thái đa mục tiêu, phục vụ phát triển bền vững ở đồng bằng sông Cửu Long | ĐTĐL.CN-39/18 |
Đề tài độc lập Cấp nhà nước |
Bắt đầu: 01/11/2018 Kết thúc: 30/04/2021 |
Quá hạn |
Ngô Văn Quận <quanswru> | |
| 109 | Nghiên cứu chế tạo GO@Fe3O4 dạng lai và dạng lõi-vỏ nhằm ứng dụng hấp phụ kim loại nặng | 103.02-2017.357 |
Quỹ Nafosted Cấp nhà nước |
Bắt đầu: 07/08/2018 Kết thúc: 07/07/2021 |
Quá hạn |
Nguyễn Thị LanBùi Thị Hoàn<buithihoan> | |
| 110 | Chế tạo và nghiên cứu vật liệu phát quang có hiệu suất lượng tử lớn hơn 100 % dựa trên quá trình cắt lượng tử thông qua cơ chế truyền năng lượng giữa các ion đất hiếm | 103 .03-20 17.352 |
Quỹ Nafosted Cấp nhà nước |
Bắt đầu: 01/08/2018 Kết thúc: 01/08/2020 |
Quá hạn |
Phan Văn Độ<phanvando>Vũ Xuân Quang, Vũ Phi Tuyến, Lương Duy Thành, Nguyên Xuân Ca, Nguyễn Trọng Thànhh, lê Xuân Hùng | |
| 111 | Nghiên cứu đề xuất giải pháp duy trì dòng chảy tối thiểu hệ thống sông liên vùng Hà Nội, Hà Nam có xét vai trò điều tiết của sông Hồng nhằm tăng cường khả năng tự làm sạch và cải thiện chất lượng môi trường nước | KC.08.27/16-20 |
Đề tài thuộc các chương trình KC Cấp Nhà Nước |
Bắt đầu: 02/07/2018 Kết thúc: 31/12/2020 |
Quá hạn |
Nguyễn Hữu Huế<nguyenhuuhue>Nguyễn Quang Cường,Nguyễn Tiến Thái ,Nguyễn Văn Sỹ,Nguyễn Văn Sơn,Nguyễn Hữu Thảnh,Trần Văn Toản ,Nguyễn Việt Quang,Nguyễn Văn Thuấn,Chu Tuấn Long,Phạm Ngọc Hồ,Huỳnh Thị Lan Hương,Hồ Việt Cường | |
| 112 | Ứng dụng một số thư viện mã nguồn mở biểu diễn trực quan mô hình 3D thành phố trên nền Web | T18-13 |
Đề tài cấp cơ sở |
Bắt đầu: 01/07/2018 Kết thúc: 15/05/2019 |
Quá hạn |
Lã Phú Hiến<hienlp>Nguyễn Thị Thu Hương,Trương Minh Hùng,Phạm Thanh Thạo | |
| 113 | Nghiên cứu dự báo diễn biến sạt lở, đề xuất các giải pháp để ổn định bờ sông và quy hoạch sử dụng vùng ven sông phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội vùng hạ du hệ thống sông Đồng Nai | KC.08.28/16-20 |
Đề tài thuộc các chương trình KC Cấp Nhà Nước |
Bắt đầu: 01/07/2018 Kết thúc: 31/12/2020 |
Quá hạn |
Phạm Thị Hương Lan<lanpth>Ngô Lê Long<longln>,Hồ Việt Cường,Huỳnh thị Lan Hương,Nguyễn Thanh Hùng,Đặng Quang Minh,Đỗ Thị Lâm Thanh,Đào Tấn Quy<daotanquy>,Đỗ Văn Khánh,Vũ Thanh Tú<vutu> | |
| 114 | Nghiên cứu và phát triển mô hình tính toán hạt theo tiếp cận mờ và ứng dụng trong hỗ trợ chẩn đoán nha khoa | GUST.STS.ĐT2018-TT01 |
Đề tài cấp cơ sở |
Bắt đầu: 01/06/2018 Kết thúc: 30/06/2021 |
Quá hạn |
Trần Mạnh Tuấn<tuan_tm>Trần Thị Ngân<ngantt>,Lê Hoàng Sơn,Nguyễn Long Giang | |
| 115 | Các hướng tiếp cận học dược học hệ thống cho việc dự đoán đích tác động của thuốc | 102.01-2017.14 |
Quỹ Nafosted Cấp nhà nước |
Bắt đầu: 01/02/2018 Kết thúc: 01/12/2020 |
Quá hạn |
Lê Đức Hậu <duchaule> | |
| 116 | “Phân tích lựa chọn các kết cấu công trình và công nghệ thi công cầu vượt – nút giao cắt khác mức trong điều kiện đô thị lớn ở Việt Nam”. | CS18-14 |
Đề tài cấp cơ sở |
Bắt đầu: 01/01/2018 Kết thúc: 31/12/2018 |
Quá hạn |
Đặng Việt Đức<dangvietduc> | |
| 117 | "Cơ sở khoa học của quy hoạch mạng lưới các cơ sở giáo dục đại học Việt Nam" thuộc Chương trình khoa học và công nghệ cấp quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 “Nghiên cứu phát triển khoa học giáo dục đáp ứng yêu cầu đổi mới căn bản, toàn diện nền giáo dục Việt Nam | KHGD/16-20.ĐT.021 |
Đề tài độc lập Cấp nhà nước |
Bắt đầu: 01/12/2017 Kết thúc: 01/12/2019 |
Quá hạn |
Hoàng Minh SơnNguyễn Thị Hương<huongnguyenthi> | |
| 118 | Nghiên cứu chế tạo lớp màng phủ kính chống tia hồng ngoại (IR) trên cơ sở vật liệu màng vanadi oxít (VO2) | B2017‐BKA‐51 |
Đề tài cấp Bộ - Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Bắt đầu: 30/06/2017 Kết thúc: 30/06/2018 |
Quá hạn |
Phạm Hùng VượngBùi Thị Hoàn<buithihoan> | |
| 119 | Chế tạo và khảo sát tính chất quang của vật liệu có cấu trúc ống nano, rỗng và đặc trên cơ sở oxít zircon (ZrO2) | 103.03-2017.35 |
Quỹ Nafosted Cấp nhà nước |
Bắt đầu: 21/06/2017 Kết thúc: 21/06/2019 |
Quá hạn |
Phạm Hùng VượngBùi Thị Hoàn<buithihoan> | |
| 120 | NGHIÊN CỨU CHẾ TẠO ROBOT KHẢO SÁT, QUAN TRẮC ẨN HỌA, HƯ HỎNG TRONG CỐNG LẤY NƯỚC DƯỚI THÂN ĐẬP Thuộc đề tài nhánh cấp NN: NGHIÊN CỨU CÔNG NGHỆ PHÁT HIỆN SỚM NGUY CƠ SỰ CỐ ĐÊ SÔNG, ĐẬP ĐẤT, ĐẬP ĐÁ, ĐẬP BÊ TÔNG TRỌNG LỰC VÀ ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP XỬ LÝ | ĐTĐL.CN-04/16 |
Đề tài cấp cơ sở |
Bắt đầu: 01/06/2017 Kết thúc: 01/07/2020 |
Quá hạn |
Vũ Minh Quang<quang_vm>Lê Công Thành<thanhlc>,Phạm Đức Đại<daipd>,Lê Quang Cường<cuonglq>,Bùi Văn Đại<daibv>,Nguyễn Phú Sơn<sonnp>,Hoàng Trung Thông<thonght>,Nguyễn Trọng Thắng<nguyentrongthang>,Nguyễn Đức Minh<minhnd>,Đỗ Duy Hiệp<hiepdd>,Nguyễn Thị Thúy Hằng<hangntt> | |
| 121 | SÓNG MẶT TRONG CÁC MÔI TRƯỜNG KHÔNG NÉN ĐƯỢC | 107.02-2016.15 |
Quỹ Nafosted Cấp nhà nước |
Bắt đầu: 15/04/2017 Kết thúc: 15/04/2020 |
Quá hạn |
Nguyễn Thị Khánh Linh<ntklinh>Bùi Thanh Tú,Trịnh Thị Thanh Huệ,Lương Thế Thắng | |
| 122 | PHÂN TÍCH ẢNH HƯỞNG CỦA SỰ THAY ĐỔI NHIỆT ĐỘ ĐẾN ỨNG SUẤT VÀ BIẾN DẠNG CỦA CẦU TOÀN KHỐI MỘT NHỊP TẠI KHU VỰC NAM BỘ, VIỆT NAM | 2017-CS2 |
Đề tài cấp cơ sở |
Bắt đầu: 01/01/2017 Kết thúc: 31/12/2017 |
Quá hạn |
Nguyễn Văn Toản<toannv> | |
| 123 | Thành lập bản đồ lớp phủ/ sử dụng đất cho tỉnh Điện Biên bằng ảnh vệ tinh Landsat8/Terra Aster | 1234 |
Đề tài cấp cơ sở |
Bắt đầu: 01/01/2017 Kết thúc: 01/01/2018 |
Quá hạn |
Lại Tuấn Anh<Laituananh> | |
| 124 | Nghiên cứu cơ sở khoa học tối ưu vận hành phát điện cho bậc thang thủy điện nhỏ điều tiết ngày Krông Nô 2&3 khi tham gia thị trường điện Việt Nam | 54/HĐ-ĐHTL |
Đề tài cấp cơ sở |
Bắt đầu: 01/04/2016 Kết thúc: 31/07/2017 |
Quá hạn |
Nguyễn Văn Nghĩa<nghia_nvn>Dao Ngoc Hieu,Nguyen Thi Nho,Ho Sy Mao | |
| 125 | NGHIÊN CỨU XÂY DỰNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ LƯỚI ĐIỆN HẠ THẾ TRỰC QUAN | ĐTKHCN.003.16 |
Đề tài cấp Bộ khác |
Bắt đầu: 01/01/2016 Kết thúc: 31/12/2016 |
Quá hạn |
Nguyễn Hữu Quỳnh<quynhnh>Nguyễn Thị Hồng Khánh,Phương Văn Cảnh,Phạm Hồng Hạnh,Cù Việt Dũng,Bùi Khánh Linh,Ngô Ngọc Thành | |
| 126 | Nghiên cứu cơ chế quá trình phá hủy bờ sông Hồng khu vực Hà Nội do chế độ thủy động lực của sông trong mùa mưa phục vụ việc bảo vệ bờ sông và phát triển bền vững vùng ven sông | 105.08-2015.24 |
Quỹ Nafosted Cấp nhà nước |
Bắt đầu: 01/01/2016 Kết thúc: 01/01/2017 |
Quá hạn |
Dương Thị ToanPhạm Quang Tú<tupq> | |
| 127 | Dáng điệu nghiệm của các bao hàm thức tiến hóa nửa tuyến tính | 3578 |
Quỹ Nafosted Cấp nhà nước |
Bắt đầu: 05/07/2015 Kết thúc: 05/07/2017 |
Quá hạn |
PGS. TS Trần Đình KếĐỗ Lân<dolan>,Nguyễn Văn Đắc<nvdac> | |
| 128 | Nghiên cứu giải pháp tôn tạo và chống xói lở đảo nổi thuộc quần đảo Trường Sa | ĐTĐLCN.19/15 |
Đề tài độc lập Cấp nhà nước |
Bắt đầu: 01/07/2015 Kết thúc: 29/06/2018 |
Quá hạn |
Thiếu tướng Nguyễn Anh TuấnLê Hải Trung<trung.l.h>,Trần Thanh Tùng<t.t.tung> | |
| 129 | Các phương pháp tính toán cho bài toán xác định các thành phần tế bào liên quan đến bệnh | 102.01-2014.21 |
Quỹ Nafosted Cấp nhà nước |
Bắt đầu: 01/01/2015 Kết thúc: 01/12/2016 |
Quá hạn |
Lê Đức Hậu <duchaule>Bùi Văn Huyến,Đặng Vũ Tùng,Phạm Quang Dũng,Huỳnh Thị Thanh Bình,Nguyễn Mạnh Hiển,Nguyễn Thị Thủy | |
| 130 | Nâng cao độ chính xác mô hình số địa hình DEM thông qua làm trơn bằng thuật toán mạng nơ ron Hopfield và địa thống kê | 105.99-2014.25 |
Quỹ Nafosted Cấp nhà nước |
Bắt đầu: 01/04/2014 Kết thúc: 20/03/2020 |
Quá hạn |
Nguyễn Quang MinhLã Phú Hiến<hienlp>,Phạm Thanh Thạo,Nguyễn Thị Thu Hương | |
| 131 | Nghiên cứu cơ sở khoa học và đề xuất các giải pháp nhằm cải thiện hiện tượng nước đục ở vùng biển Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng | KC.08.34/11-15 |
Đề tài thuộc các chương trình KC Cấp Nhà Nước |
Bắt đầu: 27/09/2013 Kết thúc: 26/03/2016 |
Quá hạn |
ThS. Hồ Việt CườngThS. Lê Hạnh Chi,PGS.TS. Nguyễn Ngọc Quỳnh,PGS.TS. Phạm Đình,ThS. Trần Anh Tú,PGS.TS. Nguyễn Mai Đăng,TS. Nguyễn Thanh Bằng,ThS. Ngô Thị Bích Trâm,ThS. Nguyễn Hồng Quang,ThS. Nguyễn Thị Ngọc Nhẫn | |
| 132 | Mô phỏng ứng xử của cát chịu tải trọng xoắn chu kỳ | 107.99-2012.31 |
Quỹ Nafosted Cấp nhà nước |
Bắt đầu: 01/04/2013 Kết thúc: 01/04/2015 |
Quá hạn |
Nguyễn Hồng Nam<hongnam>Vũ Văn Ngọc | |
| 133 | Phát triển một số phương pháp trực quan hóa trong phân tích dữ liệu nhiều chiều và ứng dụng | 102.01-2012.04 |
Đề tài cấp cơ sở |
Bắt đầu: 01/01/2013 Kết thúc: 01/12/2015 |
Quá hạn |
Trần Văn LongPhí Thị Vân Anh,Lê Đức Hậu,Nguyễn Quang Uy,Trần Quang Vinh,Hoang Viet Long | |
| 134 | Phân tích đặc tính cấu trúc của mạng sinh học và ứng dụng trong việc tìm gien gây bệnh | 102.03-2012.16 |
Quỹ Nafosted Cấp nhà nước |
Bắt đầu: 01/01/2013 Kết thúc: 01/12/2014 |
Quá hạn |
Lê Đức Hậu <duchaule>Phạm Tuấn Anh,Trương Xuân Tùng,Trương Công Đoàn,Huỳnh Thị Thanh Bình,Nguyễn Quang Uy | |
| 135 | Nghiên cứu xây dựng hệ thống phần mềm tác nghiệp quản lý đê điều và các công trình trên đê, phụ vụ phòng, tránh và giảm nhẹ thiên tai cho vùng Hà Nội | 01C-07/01-2021-2 |
Đề tài Cấp Tỉnh/Thành Phố |
Bắt đầu: 01/01/2012 Kết thúc: 01/12/2013 |
Quá hạn |
Nguyễn Thanh Tùng<tungnt> | |
| 136 | Ứng dụng Công nghệ thông tin để tính toán khối lượng giảng dạy và nghiên cứu khoa học tại Trường Đại học Thuỷ lợi | CS2012 |
Đề tài cấp cơ sở |
Bắt đầu: 01/09/2011 Kết thúc: 01/04/2012 |
Quá hạn |
Nguyễn Trung Việt<nguyentrungviet>Nguyễn Văn Thìn<nvthin>,Nguyễn Xuân Hải<nguyenxuanhai> | |
| 137 | Xây dựng và tổ chức đào tạo kiến thức cho cán bộ trong ngành và cộng đồng về giảm thiểu và thích ứng với BĐKH | BNN2012 |
Đề tài Cấp Bộ - Bộ Nông nghiệp và PTNT |
Bắt đầu: 01/05/2010 Kết thúc: 01/06/2012 |
Quá hạn |
Nguyễn Trung Việt<nguyentrungviet>Nguyễn Văn Thìn<nvthin> | |
| 138 | Xây dựng phần mềm quản lý vận hành các công trình thủy điện trên bản đồ số GIS | 217.10.RD/HĐ-KHCN |
Đề tài cấp Bộ khác |
Bắt đầu: 01/01/2010 Kết thúc: 31/12/2010 |
Quá hạn |
Nguyễn Hữu Quỳnh<quynhnh>Ngô Quốc Tạo,Hoàng Đỗ Thanh Tùng,Nguyễn Tiến Phương,Vũ Văn Định,Nguyễn Tùng Linh | |
| 139 | Nghiên cứu dự báo hạn hán và đề xuất các giải pháp giảm nhẹ thiệt hại do hạn hán ở ĐBSCL | B1-TMTT§T-BNN |
Đề tài Cấp Bộ - Bộ Nông nghiệp và PTNT |
Bắt đầu: 01/08/2009 Kết thúc: 01/06/2011 |
Quá hạn |
Nguyễn Đăng Tính<dangtinh> | |
| 140 | Các phương pháp dựa trên máy tính để tìm kiếm tri thức tiềm ẩn trong dữ liệu sinh học hệ thống | 102.03.21.09 |
Quỹ Nafosted Cấp nhà nước |
Bắt đầu: 15/07/2009 Kết thúc: 29/07/2012 |
Quá hạn |
Phạm Thọ HoànNguyễn Quỳnh Diệp<diepnq> | |
| 141 | Nghiên cứu xác định chế độ vận hành hợp lý để nâng cao hiệu quả sử dụng nước phát điện của TTĐ có đường dẫn nước áp lực dài. | aa |
Đề tài cấp cơ sở |
Bắt đầu: 01/01/2008 Kết thúc: 30/12/2008 |
Quá hạn |
Nguyễn Văn Sơn<son_nv>Nguyễn Thị Nhớ<nhont> | |
| 142 | Nghiên cứu thời gian tập trung dòng chảy hình thành lũ quét ở các khu vực giao mùa vùng núi phía BắcViệt Nam | 1111 |
Quỹ Nafosted Cấp nhà nước |
Bắt đầu: 01/01/2005 Kết thúc: 30/12/2006 |
Quá hạn |
Ngô Thị Thanh Vân<vanngo> | |
| 143 | Dự báo nhu cầu dùng nước cho các khu đô thị ở Việt Nam | 05 |
Đề tài cấp cơ sở |
Bắt đầu: 01/01/2003 Kết thúc: 30/12/2003 |
Quá hạn |
Ngô Thị Thanh Vân<vanngo> |